TanroDictionary Sổ từ

extern

/ˈekstɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem external: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... )tính từ
  2. Học sinh ở ngoài trường.danh từ

Ví dụ

  1. The entry extern points to external.

  2. The extern learned by working in the clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép