Nghĩa tiếng Việt
- Xem external: Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... )tính từ
- Học sinh ở ngoài trường.danh từ
Ví dụ
-
The entry extern points to external.
-
The extern learned by working in the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép