TanroDictionary Sổ từ

extract

/ˈekstrækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn trích.danh từ
  2. Phần chiết.danh từ
  3. Cao.danh từ
  4. Trích (sách); chép (trong đoạn sách).động từ
  5. Nhổ (răng... ).động từ
  6. Bòn rút, moi.động từ
  7. Hút, bóp, nặn.động từ
  8. Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I read a short extract from the book.

  2. This tea contains a strong plant extract.

  3. The extract was important at work.

  4. Please extract this quote from the article.

  5. The dentist will extract the damaged tooth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép