Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn trích.danh từ
- Phần chiết.danh từ
- Cao.danh từ
- Trích (sách); chép (trong đoạn sách).động từ
- Nhổ (răng... ).động từ
- Bòn rút, moi.động từ
- Hút, bóp, nặn.động từ
- Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read a short extract from the book.
-
This tea contains a strong plant extract.
-
The extract was important at work.
-
Please extract this quote from the article.
-
The dentist will extract the damaged tooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép