TanroDictionary Sổ từ

extreme

/ɪkˈstriːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.tính từ
  2. Vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ.tính từ
  3. Khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp).tính từ
  4. Cuối cùng.tính từ
  5. Giới hạn tuyệt đối.danh từ
  6. Cực, thái cực, mức cùng cực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She stood at the extreme edge.

  2. They lived in a state of extreme poverty.

  3. He holds some very extreme views on politics.

  4. She received the extreme unction before she died.

  5. His behavior was the extreme of bad taste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép