Nghĩa tiếng Việt
- Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.tính từ
- Vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ.tính từ
- Khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp).tính từ
- Cuối cùng.tính từ
- Giới hạn tuyệt đối.danh từ
- Cực, thái cực, mức cùng cực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stood at the extreme edge.
-
They lived in a state of extreme poverty.
-
He holds some very extreme views on politics.
-
She received the extreme unction before she died.
-
His behavior was the extreme of bad taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép