Nghĩa tiếng Việt
- Lông mày.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small scar sat above her left eyebrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪbraʊ/
A small scar sat above her left eyebrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép