Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của eyedanh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her eyes were tired after the long trip.
-
He eyes the cake from across the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép