TanroDictionary Sổ từ

eyes

/aɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của eyedanh từ
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eyeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her eyes were tired after the long trip.

  2. He eyes the cake from across the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép