Nghĩa tiếng Việt
- Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.danh từ
- Năng lực.danh từ
- Tài, tài năng.danh từ
- Ngành (khoa học, nghệ thuật).danh từ
- Khoa, phân khoa (trong một trường hay viện đại học).danh từ
- Tập thể giảng viên (trong một trường hay viện đại học).danh từ
- Toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học).danh từ
- ; (tôn giáo) quyền pháp.danh từ
Tiếng Nhật
- 能力のうりょくnăng lực, khả năng
- 機能きのうchức năng, tính năng
- 教職員きょうしょくいんgiáo viên và nhân viên nhà trường
- 部ぶbộ phận, phòng, ban, khoa (trong tổ chức)
- 力ちからsức lực, sức mạnh, năng lượng
Ví dụ
-
She has a natural faculty for learning languages.
-
The faculty was useful in class.
-
He has a special faculty for making friends.
-
She saw the faculty near the door.
-
He kept the faculty in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép