TanroDictionary Sổ từ

faculty

/ˈfækəlti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.danh từ
  2. Năng lực.danh từ
  3. Tài, tài năng.danh từ
  4. Ngành (khoa học, nghệ thuật).danh từ
  5. Khoa, phân khoa (trong một trường hay viện đại học).danh từ
  6. Tập thể giảng viên (trong một trường hay viện đại học).danh từ
  7. Toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học).danh từ
  8. ; (tôn giáo) quyền pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a natural faculty for learning languages.

  2. The faculty was useful in class.

  3. He has a special faculty for making friends.

  4. She saw the faculty near the door.

  5. He kept the faculty in a drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép