TanroDictionary Sổ từ

fairly

/ˈfɛrli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.D
  2. Khá, kha khá.D
  3. Hoàn toàn thật sự.D
  4. Rõ ràng, rõ rệt.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked fairly all day.

  2. The movie was fairly good for its low budget.

  3. He was fairly beside himself with joy at the news.

  4. I read the note fairly.

  5. fairly good

    khá tốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép