Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.D
- Khá, kha khá.D
- Hoàn toàn thật sự.D
- Rõ ràng, rõ rệt.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked fairly all day.
-
The movie was fairly good for its low budget.
-
He was fairly beside himself with joy at the news.
-
I read the note fairly.
-
fairly good
khá tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép