Nghĩa tiếng Việt
- Đói khổ cùng cực.động từ
- Làm chết đói.động từ
Ví dụ
-
After hiking all day, we famished.
-
The cold weather could famish the crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép