Nghĩa tiếng Việt
- Răng nanh (của chó).danh từ
- Răng nọc (của rắn).danh từ
- Chân răng.danh từ
- Cái chuôi (dao... ) (để trao vào cán).danh từ
- Mồi (máy bơm trước khi cho chạy).động từ
Tiếng Nhật
- 牙きばngà, nanh
Ví dụ
-
The dog showed its fang when it growled.
-
A snake's fang can inject venom.
-
The dentist checked the fang carefully.
-
The knife fang fit tightly into the handle.
-
He had to fang the pump before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép