TanroDictionary Sổ từ

favor

/ˈfeɪvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiện ý; sự quý mến.danh từ
  2. Sự đồng ý, sự thuận ý.danh từ
  3. Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.danh từ
  4. Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.danh từ
  5. Vật ban cho; quà nhỏ, vật kỷ niệm.danh từ
  6. Huy hiệu.danh từ
  7. Thư.danh từ
  8. Sự thứ lỗi; sự cho phép.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She won the favor of her new neighbors.

  2. We gave our favor to the new plan.

  3. The judge must act without any personal favor.

  4. He sought protection under the favor of night.

  5. She kept the small favor as a memory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép