Nghĩa tiếng Việt
- Thiện ý; sự quý mến.danh từ
- Sự đồng ý, sự thuận ý.danh từ
- Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân.danh từ
- Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.danh từ
- Vật ban cho; quà nhỏ, vật kỷ niệm.danh từ
- Huy hiệu.danh từ
- Thư.danh từ
- Sự thứ lỗi; sự cho phép.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She won the favor of her new neighbors.
-
We gave our favor to the new plan.
-
The judge must act without any personal favor.
-
He sought protection under the favor of night.
-
She kept the small favor as a memory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép