Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.động từ
Ví dụ
-
Nothing seemed to faze him during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feɪz/
Nothing seemed to faze him during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép