Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ (ở tai giữa... ).danh từ
Ví dụ
-
The tiny fenestra let sound pass through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɪˈnɛstrə/
The tiny fenestra let sound pass through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép