TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ferry – Bến phà; Phà; Quyền chở phà

ferry

/ˈferi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bến phà.danh từ
  2. Phà.danh từ
  3. Quyền chở phà.danh từ
  4. Chở (phà).động từ
  5. Chuyên chở (hàng, người... ) bằng phà; qua (sông... ) bằng phà.động từ
  6. Lái (máy bay mới) ra sân bay.động từ
  7. Đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We waited at the ferry after sunset.

  2. The ferry was useful in class.

  3. He sold his ferry to the company.

  4. They ferry goods across the river daily.

  5. Workers ferry supplies over the wide river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép