Nghĩa tiếng Việt
- Tràng hoa, tràng hoa lá.danh từ
- Đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ... ).danh từ
- Trang trí bằng hoa.động từ
- Kết thành tràng hoa.động từ
Ví dụ
-
Flowers made a colorful festoon above the door.
-
A stone festoon decorated the wall.
-
They festooned the hall with ribbons.
-
The porch was festooned with flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép