Nghĩa tiếng Việt
- Hồn ma, vong hồn (hiện hình).danh từ
- Mánh khoé; mưu mẹo.danh từ
- Sự gắng sức.danh từ
- Đoạn đường phải chạy (đã quy định).danh từ
- Tìm về, đem về.động từ
- Làm chảy máu, làm trào ra.động từ
- Bán được.động từ
- Làm xúc động.động từ
Tiếng Nhật
- 取り出すとりだすlấy ra, chọn ra
- 持ってくるもってくるmang đến, đem lại
Ví dụ
-
They said a fetch walked near the road.
-
His fetch worked, so the trick failed.
-
To take a fetch means to make an effort.
-
The run covered the full fetch.
-
Please go and fetch a doctor for me now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép