TanroDictionary Sổ từ

fetch

/fetʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồn ma, vong hồn (hiện hình).danh từ
  2. Mánh khoé; mưu mẹo.danh từ
  3. Sự gắng sức.danh từ
  4. Đoạn đường phải chạy (đã quy định).danh từ
  5. Tìm về, đem về.động từ
  6. Làm chảy máu, làm trào ra.động từ
  7. Bán được.động từ
  8. Làm xúc động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They said a fetch walked near the road.

  2. His fetch worked, so the trick failed.

  3. To take a fetch means to make an effort.

  4. The run covered the full fetch.

  5. Please go and fetch a doctor for me now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép