Nghĩa tiếng Việt
- Vật thần; vật thờ.danh từ
- Điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng.danh từ
Tiếng Nhật
- 性癖せいへきtính khí, thói quen, khuynh hướng
Ví dụ
-
They kept a small fetish on the shelf.
-
You should not make a fetish of your phone.
-
to make a fetish of clothes
quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép