TanroDictionary Sổ từ

fetish

/ˈfetɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật thần; vật thờ.danh từ
  2. Điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They kept a small fetish on the shelf.

  2. You should not make a fetish of your phone.

  3. to make a fetish of clothes

    quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép