TanroDictionary Sổ từ

fiction

/ˈfɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều hư cấu, điều tưởng tượng.danh từ
  2. Tiểu thuyết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story was fiction, not fact.

  2. She enjoys reading a work of fiction before bed.

  3. work of fiction

    tiểu thuyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép