Nghĩa tiếng Việt
- Điều hư cấu, điều tưởng tượng.danh từ
- Tiểu thuyết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story was fiction, not fact.
-
She enjoys reading a work of fiction before bed.
-
work of fiction
tiểu thuyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép