Nghĩa tiếng Việt
- Miếng chêm.danh từ
- Giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau).danh từ
- Thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm.danh từ
Ví dụ
-
He used a fid to hold the boards apart.
-
The sailor used a fid to open the rope strands.
-
A strong fid supported the mast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép