TanroDictionary Sổ từ

filament

/ˈfɪləmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ.danh từ
  2. Sợi đèn, dây tóc (đèn).danh từ
  3. Chỉ nhị.danh từ

Ví dụ

  1. A thin filament ran through the glass.

  2. The lamp filament glowed orange.

  3. The flower had a single bright filament.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép