Nghĩa tiếng Việt
- Sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ.danh từ
- Sợi đèn, dây tóc (đèn).danh từ
- Chỉ nhị.danh từ
Ví dụ
-
A thin filament ran through the glass.
-
The lamp filament glowed orange.
-
The flower had a single bright filament.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép