Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.danh từ
- Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.danh từ
- Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.danh từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong.động từ
- Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.động từ
- Sang sửa lần cuối cùng.động từ
- Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).động từ
- Giết chết, cho đi đời.động từ
Tiếng Nhật
- 出来上がりできあがりsự hoàn thành, xong
- 仕上げしあげsự hoàn thiện, khâu hoàn thiện
- 切りきりkết thúc, chỗ dừng
- 終わるおわるkết thúc, xong
- 済ますすますlàm xong, kết thúc
Ví dụ
-
They fought until they reached a final finish.
-
The wood has a smooth finish.
-
The table has a polished finish.
-
Please finish your work before you go home.
-
Please finish your dinner before you leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép