Nghĩa tiếng Việt
- Súng cầm tay các loại (súng trường, súng lục... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The officer carried a firearm safely locked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪərɑːm/
The officer carried a firearm safely locked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép