Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt cháy.danh từ
- Sự nung gạch.danh từ
- Sự đốt lò.danh từ
- Sự giật mình.danh từ
- Sự bắn; cuộc bắn.danh từ
- Chất đốt (than, củi, dầu... ).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fire.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The firing filled the room with smoke.
-
The firing made the bricks hard.
-
The firing took place overnight.
-
The sudden firing woke him up.
-
The firing started after sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép