Nghĩa tiếng Việt
- Cá; có mùi cá.tính từ
- Cùng nghĩa với cá: Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vâytính từ
- Nhiều cá, lắm cá.tính từ
- Đáng nghi, mờ ám, ám muội.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I can smell something fishy in here.
-
The cat had a strange fishy eye.
-
They enjoyed a very fishy repast.
-
There is something fishy about his story.
-
a fishy smell
mùi cá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép