Nghĩa tiếng Việt
- Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.danh từ
- (thông tục) Đánh cược, đố nhau có ăn thua.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nuôi cá cảnh.
-
Đánh bắt cá.
-
Cá heo và cá voi không phải là cá.
-
Cá coi ai nói trúng nè.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép