TanroDictionary Sổ từ

cá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.danh từ
  2. (thông tục) Đánh cược, đố nhau có ăn thua.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nuôi cá cảnh.

  2. Đánh bắt cá.

  3. Cá heo và cá voi không phải là cá.

  4. Cá coi ai nói trúng nè.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép