Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flagđộng từ
Ví dụ
-
The shop flags its special offers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flæɡz/
The shop flags its special offers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép