Nghĩa tiếng Việt
- Hoả lực phòng không.danh từ
- chỉ trích mạnh mẽ.danh từ
Ví dụ
-
The ship was protected by heavy flak during the war.
-
He faced strong flak after the mistake.
-
a flak ship
tàu phòng không (của Đức)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép