TanroDictionary Sổ từ

fleece

/fliːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lông (cừu... ); mớ lông cừu (cắt ở một con).danh từ
  2. Mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu).danh từ
  3. Cụm xốp nhẹ, bông.danh từ
  4. Tuyết.danh từ
  5. Phủ (một lớp như bộ lông cừu).động từ
  6. Lừa đảo.động từ
  7. Cắt (lông cừu).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sheep had a thick fleece.

  2. Her fleece made her hair look very soft.

  3. A thick fleece of cloud covered the mountain.

  4. Snow covered the field in white fleece.

  5. The chair was fleeced with soft cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép