Nghĩa tiếng Việt
- Đội tàu, hạm đội.danh từ
- Đội máy bay, phi đội.danh từ
- Đoàn tàu, đoàn xe (của ai).danh từ
- Vịnh nhỏ.danh từ
- (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.tính từ
- Nông cạn.tính từ
- Nông.D
- Biến, lướt qua, lướt nhanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fleet sailed before sunrise.
-
A fleet of planes crossed the sky.
-
The company runs a small fleet of vans.
-
We found a quiet fleet near the shore.
-
The fleet horse ran across the green field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép