TanroDictionary Sổ từ

flickering

/ˈflɪkərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flicker.động từ
  2. Đu đưa, rung rinh.tính từ
  3. Lập loè, lung linh, bập bùng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The candle was flickering in the draft.

  2. A flickering light showed the narrow path.

  3. The flickering fire warmed the small room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép