Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flicker.động từ
- Đu đưa, rung rinh.tính từ
- Lập loè, lung linh, bập bùng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The candle was flickering in the draft.
-
A flickering light showed the narrow path.
-
The flickering fire warmed the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép