TanroDictionary Sổ từ

flit

/flɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở.danh từ
  2. Di cư, di chuyển.động từ
  3. Đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở.động từ
  4. Đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua.động từ
  5. Lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ).động từ
  6. Bay chuyền (chim).động từ

Ví dụ

  1. The move to a new town was a hard flit.

  2. Birds flit from tree to tree all morning.

  3. They flit from city to city each year.

  4. Small birds flit between the green trees.

  5. He flit before paying the rent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép