TanroDictionary Sổ từ

flog

/flɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần quật.động từ
  2. Đánh thắng.động từ
  3. Bán.động từ
  4. Quăng đi quăng lại (cấp cứu).động từ

Ví dụ

  1. The teacher flogged through the long report.

  2. Our team flogged theirs by two goals.

  3. We can flog the result quickly.

  4. He flogged the bag back and forth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép