Nghĩa tiếng Việt
- Quần quật.động từ
- Đánh thắng.động từ
- Bán.động từ
- Quăng đi quăng lại (cấp cứu).động từ
Ví dụ
-
The teacher flogged through the long report.
-
Our team flogged theirs by two goals.
-
We can flog the result quickly.
-
He flogged the bag back and forth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép