TanroDictionary Sổ từ

flop

/flɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.danh từ
  2. Sự thất bại.danh từ
  3. , (từ lóng) chỗ ngủ.danh từ
  4. Lắc lư.động từ
  5. Đi lạch bạch.động từ
  6. Ngồi xuống.động từ
  7. Kêu tõm.động từ
  8. Thất bại (vở kịch... ).động từ

Ví dụ

  1. There was a flop when the stone hit water.

  2. The new project came to a total flop.

  3. He slept at a friend's flop last night.

  4. The flag began to flop in the wind.

  5. The puppy flowed across the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép