Nghĩa tiếng Việt
- Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.danh từ
- Sự thất bại.danh từ
- , (từ lóng) chỗ ngủ.danh từ
- Lắc lư.động từ
- Đi lạch bạch.động từ
- Ngồi xuống.động từ
- Kêu tõm.động từ
- Thất bại (vở kịch... ).động từ
Ví dụ
-
There was a flop when the stone hit water.
-
The new project came to a total flop.
-
He slept at a friend's flop last night.
-
The flag began to flop in the wind.
-
The puppy flowed across the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép