TanroDictionary Sổ từ

fluor

/ˈfluːˌɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Fluorit.danh từ
  2. một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.danh từ

Ví dụ

  1. The rock contains fluor and quartz.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép