Nghĩa tiếng Việt
- Fluorit.danh từ
- một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.danh từ
Ví dụ
-
The rock contains fluor and quartz.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép