TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ flute – Cái sáo; Người thổi sáo, tay sáo; Đường rãnh máng (ở cột)

flute

/fluːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái sáo.danh từ
  2. Người thổi sáo, tay sáo.danh từ
  3. Đường rãnh máng (ở cột).danh từ
  4. Nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng).danh từ
  5. Thổi sáo.động từ
  6. Nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo).động từ
  7. Làm rãnh máng (ở cột).động từ
  8. Tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She played the flute in the school band.

  2. The flute smiled after the short concert.

  3. The column had a flute carved into it.

  4. The dress had a neat flute along the hem.

  5. He learned to flute softly in the evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép