Nghĩa tiếng Việt
- Cái sáo.danh từ
- Người thổi sáo, tay sáo.danh từ
- Đường rãnh máng (ở cột).danh từ
- Nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng).danh từ
- Thổi sáo.động từ
- Nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo).động từ
- Làm rãnh máng (ở cột).động từ
- Tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She played the flute in the school band.
-
The flute smiled after the short concert.
-
The column had a flute carved into it.
-
The dress had a neat flute along the hem.
-
He learned to flute softly in the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép