TanroDictionary Sổ từ

flutter

/ˈflʌtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vẫy, sự vỗ (cánh).danh từ
  2. Sự run rẫy vì bị kích động.danh từ
  3. Sự rung.danh từ
  4. Sự đầu cơ vặt.danh từ
  5. Vỗ cánh, vẫy cánh.động từ
  6. Rung rinh, đu đưa, dập dờn.động từ
  7. Đập yếu và không đều (mạch).động từ
  8. Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I could hear the flutter of wings in the garden.

  2. His heart was in a flutter after the news.

  3. A flutter of wings passed overhead.

  4. He had a quick flutter on the game.

  5. The bird fluttered over the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép