Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẫy, sự vỗ (cánh).danh từ
- Sự run rẫy vì bị kích động.danh từ
- Sự rung.danh từ
- Sự đầu cơ vặt.danh từ
- Vỗ cánh, vẫy cánh.động từ
- Rung rinh, đu đưa, dập dờn.động từ
- Đập yếu và không đều (mạch).động từ
- Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I could hear the flutter of wings in the garden.
-
His heart was in a flutter after the news.
-
A flutter of wings passed overhead.
-
He had a quick flutter on the game.
-
The bird fluttered over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép