TanroDictionary Sổ từ

foal

/fəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa con, lừa con.danh từ
  2. Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con).động từ
  3. Đẻ ngựa con, đẻ lừa con.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The foal was important at work.

  2. We can foal the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép