Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa con, lừa con.danh từ
- Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con).động từ
- Đẻ ngựa con, đẻ lừa con.động từ
Tiếng Nhật
- 駒こまquân cờ (shogi, cờ vua...)
Ví dụ
-
The foal was important at work.
-
We can foal the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép