Nghĩa tiếng Việt
- Túi đồng hồ.danh từ
- Dây đeo đồng hồ bỏ túi.danh từ
- Cho vào túi, đút túi.danh từ
- Đánh lừa, lừa dối, lừa bịp.động từ
- Đánh tráo.động từ
Ví dụ
-
He kept his key in the fob.
-
The watch fob was made of leather.
-
He fobbed the ticket into his pocket.
-
Don't let him fob you off with excuses.
-
He tried to fob off the broken goods on me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép