Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).danh từ
- Cho (súc vật) ăn cỏ khô.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse ate a pile of fodder.
-
They fodder the goats every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép