TanroDictionary Sổ từ

foil

/fɔɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá (kim loại).danh từ
  2. Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ).danh từ
  3. Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).danh từ
  4. Trang trí hình lá.danh từ
  5. Làm nền, làm nổi bật bằng nền.động từ
  6. Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản).động từ
  7. Trang trí bằng hình lá.động từ
  8. Tráng (gương).động từ

Ví dụ

  1. Wrap the fish in a piece of foil.

  2. The dark wall made the painting foil stand out.

  3. Her calm voice was a foil to his loud one.

  4. The frame had a simple foil pattern.

  5. The dark curtain foiled the bright window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép