TanroDictionary Sổ từ

foliage

/ˈfəʊliɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán lá, bộ lá.danh từ
  2. Hình trang trí hoa lá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tree's foliage turned gold in autumn.

  2. The wall had foliage carved around the top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép