Nghĩa tiếng Việt
- Tán lá, bộ lá.danh từ
- Hình trang trí hoa lá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tree's foliage turned gold in autumn.
-
The wall had foliage carved around the top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép