TanroDictionary Sổ từ

foliate

/ˈfoʊliət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với lá: Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi câytính từ
  2. Có nhiều lá.tính từ
  3. (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng.tính từ
  4. Trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá.động từ
  5. Đánh số (tờ sách).động từ
  6. Chia ra thành lá mỏng.động từ

Ví dụ

  1. The foliate pattern covered the page edge.

  2. This plant has a foliate shape.

  3. The foliate branch had many small leaves.

  4. They foliate the door with leaf designs.

  5. Please foliate these pages before binding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép