Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lá: Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi câytính từ
- Có nhiều lá.tính từ
- (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng.tính từ
- Trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá.động từ
- Đánh số (tờ sách).động từ
- Chia ra thành lá mỏng.động từ
Ví dụ
-
The foliate pattern covered the page edge.
-
This plant has a foliate shape.
-
The foliate branch had many small leaves.
-
They foliate the door with leaf designs.
-
Please foliate these pages before binding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép