Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.danh từ
- (hiếm, văn chương) Màu xanh lá cây.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lá chuối.
-
Nón lá (làm bằng lá).
-
Vạch lá tìm sâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép