Nghĩa tiếng Việt
- Nền (bằng ren).danh từ
- Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến.tính từ
- Cả tin, ngây thơ.tính từ
Ví dụ
-
The lace had a dark fond behind the pattern.
-
She has a fond memory of her childhood.
-
He was fond enough to trust every story.
-
a fond mother
người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
-
to be fond of
ưa, mến, thích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép