Nghĩa tiếng Việt
- Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.danh từ
- Nhịn.động từ
- Đừng, không (nói, làm... ).động từ
- Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.động từ
- Không dùng; không nhắc đến.động từ
Ví dụ
-
Our forbear lived on a small farm.
-
Please forbear and listen closely.
-
When in doubt, forbear from making a choice.
-
He had to forbear the noise.
-
She chose to forbear that topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép