Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ.tính từ
- Sinh động; đầy sức thuyết phục.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her voice was calm but forceful.
-
He gave a forceful reason for leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép