TanroDictionary Sổ từ

forceful

/ˈfɔːsfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh mẽ.tính từ
  2. Sinh động; đầy sức thuyết phục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her voice was calm but forceful.

  2. He gave a forceful reason for leaving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép