Nghĩa tiếng Việt Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forceđộng từ Tiếng Nhật 勢ぜいnhóm, đội ngũ, phe, lực lượng (vd: đội tuyển Nhật) 戦いくさchiến tranh, trận chiến, chiến dịch, cuộc chiến Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép