TanroDictionary Sổ từ

forcible

/ˈfɔːsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắng sức mạnh, bằng vũ lực.tính từ
  2. Sinh động; đầy sức thuyết phục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police made a forcible entry into the house.

  2. He is a very forcible speaker during the meeting.

  3. a forcible entry into a building

    sự xông vào nhà bằng vũ lực

  4. a forcible speaker

    người nói có sức thuyết phục mạnh mẽ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép