Nghĩa tiếng Việt
- Bắng sức mạnh, bằng vũ lực.tính từ
- Sinh động; đầy sức thuyết phục.tính từ
Tiếng Nhật
- 強引ごういんcưỡng ép, ép buộc, độc đoán, quá trớn
- 強制的きょうせいてきcưỡng chế, bắt buộc
Ví dụ
-
The police made a forcible entry into the house.
-
He is a very forcible speaker during the meeting.
-
a forcible entry into a building
sự xông vào nhà bằng vũ lực
-
a forcible speaker
người nói có sức thuyết phục mạnh mẽ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép