TanroDictionary Sổ từ

ford

/fɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối... ).danh từ
  2. Lội qua (khúc sông cạn).động từ
  3. Lội qua sông qua suối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We crossed the river at a shallow ford.

  2. They forded the stream in the morning light.

  3. The hikers forded the river carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép