Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối... ).danh từ
- Lội qua (khúc sông cạn).động từ
- Lội qua sông qua suối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We crossed the river at a shallow ford.
-
They forded the stream in the morning light.
-
The hikers forded the river carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép