TanroDictionary Sổ từ

fore

/fɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trước.danh từ
  2. Nùi tàu.danh từ
  3. Ở phía trước, đằng trước.tính từ
  4. Ở mũi tàu.tính từ
  5. Ở đằng trước, ở đằng mũi tàu.D
  6. Lui ra (đánh gôn).O
  7. , (như) before.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sit in the fore of the boat.

  2. The fore was tied tightly.

  3. The fore wheel needs repair.

  4. The fore cabin was quiet.

  5. I read the note fore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép