Nghĩa tiếng Việt
- Phần trước.danh từ
- Nùi tàu.danh từ
- Ở phía trước, đằng trước.tính từ
- Ở mũi tàu.tính từ
- Ở đằng trước, ở đằng mũi tàu.D
- Lui ra (đánh gôn).O
- , (như) before.E
Tiếng Nhật
- 前部ぜんぶphần trước, phía trước
Ví dụ
-
Sit in the fore of the boat.
-
The fore was tied tightly.
-
The fore wheel needs repair.
-
The fore cabin was quiet.
-
I read the note fore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép