Nghĩa tiếng Việt
- Tiền phạt, tiền bồi thường.danh từ
- Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi... ).danh từ
- Forfeiture.danh từ
- Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... ).tính từ
- Để mất, mất quyền.động từ
- Bị tước, bị thiệt, phải trả giá.động từ
Tiếng Nhật
- 喪失そうしつsự mất mát, đánh mất
Ví dụ
-
He paid a forfeit for missing the deadline.
-
The broken tool became a forfeit.
-
The team lost the game by forfeit.
-
His money was forfeit because of his mistake.
-
You might forfeit your seat if you are late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép